Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 電

13 nét

Hán Việt

Điện

Nghĩa

điện

English: electricity

Onyomi (âm On)
デン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
13
Bộ thủ
雨 Vũ (173)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#268 / 2500

Chủ đề: Du lịch & Giao thông, Khoa học & Công nghệ

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 電

  • 電気

    でんき

    điện; đèn điện

    N5
  • 電車

    でんしゃ

    tàu điện

    N5
  • 電話

    でんわ

    điện thoại

    N5
  • 電灯

    でんとう

    đèn điện

    N4
  • 電報

    でんぽう

    điện báo

    N4
  • 停電

    ていでん

    mất điện

    N3
  • 電子

    でんし

    điện tử

    N3
  • 電球

    でんきゅう

    bóng đèn

    N2

Câu ví dụ

  • 電話でんわして。

    Gọi cho tôi.

  • 電車でんしゃ来きたよ。

    Tàu đến rồi đấy.

  • 電気でんきをつけてください。

    Hãy bật đèn lên.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét