Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 雷

13 nét

Hán Việt

Lôi

Nghĩa

sấm, sét

English: thunder, lightning bolt

Onyomi (âm On)
ライ
Kunyomi (âm Kun)
かみなりいかずちいかづち
Số nét
13
Bộ thủ
雨 Vũ (173)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1491 / 2500

Chủ đề: Thời tiết

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 雷

  • 雷

    かみなり

    sấm

    N3

Câu ví dụ

  • 遠とおくで雷かみなりが鳴なったのが聞きこえた。

    Tôi đã nghe thấy tiếng sấm từ đằng xa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét