Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 度

9 nét

Hán Việt

Độ, Đạc

Nghĩa

độ, lần, mức độ

English: degrees, occurrence, time, counter for occurrences, consider, attitude

Onyomi (âm On)
ドトタク
Kunyomi (âm Kun)
たび-たい
Số nét
9
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#110 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 度

  • 丁度

    ちょうど

    vừa đúng, vừa vặn

    N5
  • ~度

    ~ど

    ~ lần; ~ độ

    N5
  • 今度

    こんど

    lần này, lần tới

    N4
  • 一度

    いちど

    một lần

    N4
  • 支度

    したくする

    sự chuẩn bị

    N4
  • 度

    たび

    lần, mỗi khi

    N3
  • 湿度

    しつど

    độ ẩm

    N3
  • 制度

    せいど

    chế độ

    N3

Câu ví dụ

  • 二度にどとしません。

    Tôi sẽ không làm điều đó thêm lần nào nữa.

  • もう一度いちどやってみて。

    Thử làm lại lần nữa đi.

  • 学校がっこうは今度こんどの月曜げつように始はじまる。

    Thứ hai tới trường sẽ khai giảng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét