Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 飾

13 nét

Hán Việt

Sức

Nghĩa

trang trí, trang hoàng

English: decorate, ornament, adorn, embellish

Onyomi (âm On)
ショク
Kunyomi (âm Kun)
かざるかざり
Số nét
13
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1193 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 飾

  • 飾る

    かざる

    trang trí; trang hoàng

    N4
  • 飾り

    かざり

    đồ trang trí

    N3
  • 修飾

    しゅうしょく

    sự trang trí; bổ nghĩa (ngữ pháp)

    N3
  • 装飾

    そうしょく

    sự trang trí, đồ trang trí

    N1
  • 着飾る

    きかざる

    ăn diện; diện đẹp

    N1
  • 首飾り

    くびかざり

    vòng cổ

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしは部屋へやを花はなで飾かざるのが好すきだ。

    Tôi thích trang trí phòng bằng hoa.

  • 彼かれは室内しつない装飾そうしょくを学まなんだ。

    Anh ấy đã học trang trí nội thất.

  • それは飾かざりにすぎない。

    Đó chỉ là đồ trang trí thôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét