Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 飯

12 nét

Hán Việt

Phạn, Phãn

Nghĩa

cơm, bữa ăn

English: meal, boiled rice

Onyomi (âm On)
ハン
Kunyomi (âm Kun)
めし
Số nét
12
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#1046 / 2500

Chủ đề: Đồ ăn & Thức uống

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 飯

  • 御飯

    ごはん

    cơm; bữa ăn

    N5
  • 夕飯

    ゆうはん

    bữa tối

    N5
  • 朝御飯

    あさごはん

    bữa sáng

    N5
  • 晩御飯

    ばんごはん

    bữa tối

    N5
  • 昼御飯

    ひるごはん

    bữa trưa

    N5
  • 飯

    めし

    cơm; bữa ăn

    N3
  • 昼飯

    ひるめし

    bữa trưa

    N1

Câu ví dụ

  • そんなの朝飯前あさめしまえだよ。

    Chuyện đó dễ như ăn kẹo.

  • 夕飯ゆうはんはもう食たべたの?

    Cậu ăn tối chưa?

  • 朝あさ御飯ごはんができています。

    Bữa sáng đã sẵn sàng rồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét