Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 館

16 nét

Hán Việt

Quán

Nghĩa

tòa nhà, quán, hội quán

English: building, mansion, large building, palace

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
やかたたて
Số nét
16
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#613 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 館

  • 映画館

    えいがかん

    rạp chiếu phim

    N5
  • 大使館

    たいしかん

    đại sứ quán

    N5
  • 図書館

    としょかん

    thư viện

    N5
  • 旅館

    りょかん

    nhà trọ kiểu Nhật

    N4
  • 美術館

    びじゅつかん

    bảo tàng mỹ thuật, phòng tranh

    N4
  • 博物館

    はくぶつかん

    viện bảo tàng

    N3
  • ~館

    ~かん

    hội trường ~, tòa nhà ~

    N2
  • 会館

    かいかん

    hội quán, hội trường

    N2

Câu ví dụ

  • 映画えいが館かんに行いこうよ。

    Đi rạp chiếu phim đi.

  • 明日あした図書館としょかんで勉強べんきょうするつもりです。

    Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện.

  • 私わたしは明日あした大使館たいしかんへ行いきます。

    Ngày mai tôi sẽ đến đại sứ quán.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét