Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 養

15 nét

Hán Việt

Dưỡng, Dượng

Nghĩa

nuôi dưỡng, nuôi

English: foster, bring up, rear, develop, nurture

Onyomi (âm On)
ヨウリョウ
Kunyomi (âm Kun)
やしなう
Số nét
15
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#888 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 養

  • 栄養

    えいよう

    dinh dưỡng

    N3
  • 休養

    きゅうよう

    nghỉ dưỡng; nghỉ ngơi

    N2
  • 教養

    きょうよう

    học thức; giáo dưỡng

    N2
  • 養分

    ようぶん

    chất dinh dưỡng

    N2
  • 扶養

    ふよう

    cấp dưỡng; nuôi dưỡng

    N1
  • 保養

    ほよう

    an dưỡng; nghỉ dưỡng

    N1
  • 養う

    やしなう

    nuôi; nuôi dưỡng; bồi dưỡng

    N1
  • 養護

    ようご

    sự bảo hộ, chăm sóc bảo vệ

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしはただ休養きゅうようしたいのです。

    Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi thôi.

  • 私わたしは家族かぞくを養やしなうために懸命けんめいに働はたらいた。

    Tôi đã làm việc cật lực để nuôi gia đình.

  • 彼かれは扶養ふよう家族かぞくが多おおい。

    Anh ấy có nhiều người phụ thuộc phải nuôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét