Bộ Thực
9 nét
Nghĩa
ăn
- Tên tiếng Nhật
- しょく
- Hán Việt
- Thực
- Số nét
- 9 nét
- Vị trí trong chữ
- Đứng riêng hoặc nhiều vị trí
- Số thứ tự
- 184
Dạng biến thể
Khi đứng trong một chữ, bộ này thường được viết theo các dạng sau.
- 8 nét
飠 · しょくへん
Bên trái (偏)
Kanji có chứa bộ này
Gồm 13 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
14 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 飴Di
- 餐Xan
- 飩Đồn
- 飫Ứ
- 飭Sức
- 飮Ẩm
- 餃Giáo
- 餉Hướng
- 餒Nỗi
- 餔Bô
- 餘Dư
- 餝Sức
- 餞Tiễn
- 餠Bính
- 餡Hãm
- 餤Đạm
- 餬Hồ
- 餮Thiết
- 餽Quỹ
- 餾Lựu
- 饂Un
- 饅Man
- 饉Cận
- 饋Quỹ
- 饌Soạn
- 饐Ý
- 饑Cơ
- 饒Nhiêu
- 饕Thao