Kanji 駿
17 nét
Hán Việt
Tuấn
Nghĩa
ngựa tốt, tuấn tú, nhanh
English: a good horse, speed, a fast person
- Onyomi (âm On)
- シュンスン
- Kunyomi (âm Kun)
- すぐれる
- Số nét
- 17
- Bộ thủ
- 馬 Mã (187)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #1817 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
Câu ví dụ
駿河湾から見た富士山は美しい。
Núi Phú Sĩ nhìn từ vịnh Suruga thật đẹp.
「風立ちぬ」は宮崎駿の最後の映画です。
"Gió nổi" là bộ phim cuối cùng của Miyazaki Hayao.
最も野性的な子馬が最高の駿馬になる。
Con ngựa non bất kham nhất sẽ trở thành tuấn mã giỏi nhất.
Cùng bộ Mã 馬
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|