Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 駆

14 nét

Hán Việt

Khu

Nghĩa

chạy, phi, thúc đẩy

English: drive, run, gallop, advance, inspire, impel

Onyomi (âm On)
ク
Kunyomi (âm Kun)
かけるかる
Số nét
14
Bộ thủ
馬 Mã (187)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1033 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 駆

  • 駆ける

    かける

    chạy

    N3
  • 駆け足

    かけあし

    chạy nhanh; bước chạy

    N1
  • 駆けっこ

    かけっこ

    cuộc chạy đua

    N1

Câu ví dụ

  • あいつと駆かけっこしたんだ。

    Tôi đã chạy đua với thằng đó.

  • トムは駆かけ足あしで階段かいだんを上のぼっていった。

    Tom chạy vội lên cầu thang.

  • 彼かれは全ぜん速そくで駆かけた。

    Anh ấy chạy hết tốc lực.

Cùng bộ Mã 馬