Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 驚

22 nét

Hán Việt

Kinh

Nghĩa

ngạc nhiên, giật mình

English: wonder, be surprised, frightened, amazed

Onyomi (âm On)
キョウ
Kunyomi (âm Kun)
おどろくおどろかす
Số nét
22
Bộ thủ
馬 Mã (187)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1141 / 2500

Chủ đề: Cảm xúc

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21
  22. 22

Từ vựng chứa 驚

  • 驚く

    おどろく

    ngạc nhiên; kinh ngạc

    N4
  • 驚き

    おどろき

    sự ngạc nhiên; kinh ngạc

    N3
  • 驚かす

    おどろかす

    làm ngạc nhiên; làm giật mình

    N2
  • 驚異

    きょうい

    điều kỳ diệu, kỳ quan

    N1

Câu ví dụ

  • 何なにという驚おどろき。

    Thật bất ngờ.

  • 驚おどろくことではないね。

    Điều đó không khiến tôi ngạc nhiên.

  • 彼かれは驚異きょういの念ねんで一いち杯はいだった。

    Anh ấy tràn ngập sự kinh ngạc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét