Kanji 騰
20 nét
Hán Việt
Đằng
Nghĩa
tăng vọt, bay lên
English: leaping up, jumping up, rising, advancing, going
- Onyomi (âm On)
- トウ
- Kunyomi (âm Kun)
- あがるのぼる
- Số nét
- 20
- Bộ thủ
- 馬 Mã (187)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #1420 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
Từ vựng chứa 騰
- N1
沸騰
ふっとう
sôi; sục sôi
Câu ví dụ
水は100度で沸騰する。
Nước sôi ở 100 độ.
円の価値が急騰した。
Giá trị đồng yên đã tăng vọt.
この政策は結局物価の高騰を引き起こした。
Chính sách này rốt cuộc đã khiến vật giá tăng vọt.
Cùng bộ Mã 馬
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|