Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 騎

18 nét

Hán Việt

Kị

Nghĩa

cưỡi ngựa, kỵ binh

English: equestrian, riding on horses, counter for equestrians

Onyomi (âm On)
キ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
18
Bộ thủ
馬 Mã (187)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1696 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Câu ví dụ

  • 騎士きしが王おうへの忠誠ちゅうせいを誓ちかった。

    Hiệp sĩ đã thề trung thành với nhà vua.

  • 彼かれは抜群ばつぐんの騎手きしゅだ。

    Anh ấy là một nài ngựa xuất chúng.

  • 馬上もうえの騎士きしをみてごらん。

    Nhìn chàng hiệp sĩ trên lưng ngựa kìa.

Cùng bộ Mã 馬