Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 駄

14 nét

Hán Việt

Đà

Nghĩa

ngựa thồ, tầm thường, vô ích

English: burdensome, pack horse, horse load, send by horse, trivial, worthless

Onyomi (âm On)
ダタ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
14
Bộ thủ
馬 Mã (187)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1500 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 駄

  • 無駄

    むだ

    lãng phí, vô ích

    N3
  • 下駄

    げた

    guốc gỗ geta

    N2
  • 駄作

    ださく

    tác phẩm dở

    N1
  • 無駄遣い

    むだづかい

    sự tiêu xài lãng phí

    N1

Câu ví dụ

  • 時間じかんを無駄むだにしてはいけない。

    Đừng lãng phí thời gian.

  • 脱ぬいだ靴くつは下駄げた箱ばこにお入いれください。

    Xin hãy cho giày đã cởi vào tủ giày.

  • 『トムとメアリー』は本当ほんとうに救すくいようのない駄作ださくだった。

    "Tom và Mary" thực sự là một tác phẩm dở tệ hết thuốc chữa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét