Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 漁

14 nét

Hán Việt

Ngư

Nghĩa

đánh cá, nghề cá

English: fishing, fishery

Onyomi (âm On)
ギョリョウ
Kunyomi (âm Kun)
あさる
Số nét
14
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#1094 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 漁

  • 漁業

    ぎょぎょう

    ngư nghiệp

    N2
  • 漁師

    りょうし

    ngư dân

    N2
  • 漁船

    ぎょせん

    tàu đánh cá

    N1
  • 漁村

    ぎょそん

    làng chài

    N1

Câu ví dụ

  • トムは小ちいさな漁村ぎょそんに住すんでいた。

    Tom đã sống ở một làng chài nhỏ.

  • 水平すいへい線せんに漁船ぎょせんがいくつか見みえます。

    Tôi thấy vài chiếc thuyền đánh cá ở đường chân trời.

  • その島しまの経済けいざいは漁業ぎょぎょうに依存いぞんしている。

    Nền kinh tế của hòn đảo đó phụ thuộc vào ngành đánh bắt cá.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét