Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 態

14 nét

Hán Việt

Thái

Nghĩa

thái độ, trạng thái

English: attitude, condition, figure, appearance, voice (of verbs)

Onyomi (âm On)
タイ
Kunyomi (âm Kun)
わざと
Số nét
14
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#353 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 態

  • 状態

    じょうたい

    trạng thái

    N3
  • 形態

    けいたい

    hình thái, hình dạng

    N3
  • 態度

    たいど

    thái độ

    N3
  • 態勢

    たいせい

    tư thế, sự sẵn sàng

    N1
  • 実態

    じったい

    thực trạng, thực tế

    N1

Câu ví dụ

  • 態度たいどに気きを付つけて。

    Chú ý thái độ đấy.

  • 品物しなものは良好りょうこうな状態じょうたいで到着とうちゃくした。

    Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt.

  • 言語げんごを知識ちしきの形態けいたいと考かんがえる人ひともいる。

    Có người coi ngôn ngữ là một dạng tri thức.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét