Kanji 鳴
14 nét
Hán Việt
Minh
Nghĩa
kêu, hót, reo, vang
English: chirp, cry, bark, sound, ring, echo, honk
- Onyomi (âm On)
- メイ
- Kunyomi (âm Kun)
- なくなるならす
- Số nét
- 14
- Bộ thủ
- 鳥 Điểu (196)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Lớp 2
- Kanken
- 9級
- Tần suất
- #1279 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Câu ví dụ
鳥は鳴く。
Chim hót.
電話が鳴る音が聞こえた。
Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại.
悲鳴が聞こえた。
Tôi nghe thấy tiếng gào thét.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Điểu 鳥
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|