Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 伍

6 nét

Hán Việt

Ngũ

Nghĩa

năm, hàng ngũ, đội

English: five, five-man squad, file, line

Onyomi (âm On)
ゴ
Kunyomi (âm Kun)
いつつ
Số nét
6
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1881 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは男おとこたちに伍ごして働はたらいた。

    Cô ấy làm việc ngang hàng với cánh đàn ông.

  • 日本にっぽんは世界せかいの経済けいざい大国たいこくに伍ごします。

    Nhật Bản đứng ngang hàng với các cường quốc kinh tế trên thế giới.

  • 日本にっぽんは世界せかいの経済けいざい大国たいこくに伍ごしている。

    Nhật Bản sánh ngang với các cường quốc kinh tế thế giới.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét