Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 典

8 nét

Hán Việt

Điển

Nghĩa

kinh điển, điển tích, nghi lễ

English: code, ceremony, law, rule

Onyomi (âm On)
テンデン
Kunyomi (âm Kun)
ふみのり
Số nét
8
Bộ thủ
八 Bát (12)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#1055 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 典

  • 辞典

    じてん

    từ điển

    N4
  • 典型

    てんけい

    điển hình, mẫu mực

    N3
  • 古典

    こてん

    cổ điển, tác phẩm kinh điển

    N2
  • 百科事典

    ひゃっかじてん

    bách khoa toàn thư

    N2
  • 原典

    げんてん

    nguyên bản; nguồn gốc

    N1

Câu ví dụ

  • トムは日にち中ちゅう辞典じてんを買かった。

    Tom đã mua một cuốn từ điển Nhật - Trung.

  • 百科ひゃっか事典じてんは知識ちしきの宝庫ほうこだ。

    Bách khoa toàn thư là kho tàng tri thức.

  • 彼かれは立派りっぱな古典こてん学者がくしゃです。

    Ông ấy là một học giả cổ điển xuất sắc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Bát 八