Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 綱

14 nét

Hán Việt

Cương

Nghĩa

dây thừng, cương lĩnh

English: hawser, class (genus), rope, cord, cable

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
つな
Số nét
14
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1053 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 綱

  • 綱

    つな

    dây thừng

    N2
  • 横綱

    よこづな

    yokozuna (đại vô địch sumo)

    N1

Câu ví dụ

  • 綱つなは張はりすぎて切きれた。

    Sợi dây thừng bị căng quá nên đứt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét