Kanji 冴
7 nét
Hán Việt
Hộ
Nghĩa
trong trẻo, minh mẫn, lạnh
English: be clear, serene, cold, skilful
- Onyomi (âm On)
- ゴコ
- Kunyomi (âm Kun)
- さえるこおるひえる
- Số nét
- 7
- Bộ thủ
- 冫 Băng (15)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #2341 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Từ vựng chứa 冴
- N1
冴える
さえる
trong trẻo; sáng; tinh nhanh
Câu ví dụ
コーヒーを一杯飲むと頭が冴える。
Uống một tách cà phê là đầu óc tỉnh táo hẳn.
私って冴えてる!
Mình thật là sáng dạ!
そのパフォーマンスは冴えないものでしたよ。
Màn trình diễn đó khá nhạt nhẽo đấy.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Băng 冫
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|