Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 努

7 nét

Hán Việt

Nỗ

Nghĩa

cố gắng, nỗ lực

English: toil, diligent, as much as possible

Onyomi (âm On)
ド
Kunyomi (âm Kun)
つとめる
Số nét
7
Bộ thủ
力 Lực (19)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#749 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 努

  • 努力

    どりょく

    sự nỗ lực

    N3
  • 努める

    つとめる

    cố gắng, nỗ lực

    N2
  • 努めて

    つとめて

    cố gắng hết sức

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしたちは努力どりょくしております。

    Chúng tôi đang nỗ lực.

  • 学生がくせいは遅刻ちこくしないように努つとめるべきだ。

    Học sinh nên cố gắng không đi muộn.

  • 彼かれは努つとめて雇やとい主ぬしを満足まんぞくさせようとした。

    Anh ấy đã cố gắng làm hài lòng chủ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét