Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 去

5 nét

Hán Việt

Khứ, Khu

Nghĩa

đi, qua, rời bỏ

English: gone, past, quit, leave, elapse, eliminate, divorce

Onyomi (âm On)
キョコ
Kunyomi (âm Kun)
さる-さる
Số nét
5
Bộ thủ
厶 Khư (28)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#440 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 去

  • 去年

    きょねん

    năm ngoái

    N5
  • 去る

    さる

    rời đi, rời khỏi

    N3
  • 過去

    かこ

    quá khứ

    N3
  • 消去

    しょうきょ

    sự xóa bỏ, loại trừ

    N1
  • 立ち去る

    たちさる

    rời đi, bỏ đi

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしたちは去年きょねんロンドンに行いきました。

    Chúng tôi đã đi London vào năm ngoái.

  • 過去かこのことをくよくよするな。

    Đừng lo lắng về quá khứ.

  • 去さる時ときはドアを閉しめてください。

    Hãy đóng cửa khi bạn rời đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Khư 厶

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét