Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 受

8 nét

Hán Việt

Thụ

Nghĩa

nhận, chịu, tiếp nhận

English: accept, undergo, answer (phone), take, get, catch, receive

Onyomi (âm On)
ジュ
Kunyomi (âm Kun)
うける-うけうかる
Số nét
8
Bộ thủ
又 Hựu (29)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#136 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 受

  • 受付

    うけつけ

    quầy lễ tân, tiếp tân

    N4
  • 受ける

    うける

    dự (thi, phỏng vấn); nhận

    N4
  • 享受

    きょうじゅ

    sự hưởng thụ

    N3
  • 受け取る

    うけとる

    nhận, tiếp nhận

    N3
  • 受取

    うけとり

    sự nhận; biên lai

    N2
  • 受験

    じゅけん

    dự thi

    N2
  • 受話器

    じゅわき

    ống nghe điện thoại

    N2
  • 引受る

    ひきうける

    nhận làm, đảm nhận

    N2

Câu ví dụ

  • 1月つきに試験しけんを受うける予定よていです。

    Tôi dự định thi vào tháng Một.

  • あなたの手紙てがみを受うけ取とる前まえに起おこりました。

    Chuyện đó xảy ra trước khi tôi nhận được thư của bạn.

  • 次つぎの予約よやくの日ひを受付うけつけで決きめてください。

    Hãy hẹn ngày khám tiếp theo tại quầy lễ tân.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét