Kanji 図
7 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Câu ví dụ
明日図書館で勉強するつもりです。
Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện.
世界地図を見てごらん。
Hãy nhìn bản đồ thế giới xem.
図書室ではしゃべるな。
Không được nói chuyện ở phòng đọc sách ở thư viện.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Vi 囗
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|