Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 状

7 nét

Hán Việt

Trạng

Nghĩa

tình trạng, thư, hình dạng

English: status quo, conditions, circumstances, form, appearance

Onyomi (âm On)
ジョウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
7
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#298 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 状

  • 状況

    じょうきょう

    tình hình, tình huống

    N3
  • 症状

    しょうじょう

    triệu chứng

    N3
  • 状態

    じょうたい

    trạng thái

    N3
  • 現状

    げんじょう

    hiện trạng

    N3
  • 白状

    はくじょう

    thú nhận, khai ra

    N1

Câu ví dụ

  • 白状はくじょうしろ!

    Khai ra mau!

  • どんな症状しょうじょうがありますか。

    Bạn có những triệu chứng gì?

  • 品物しなものは良好りょうこうな状態じょうたいで到着とうちゃくした。

    Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét