Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 荘

9 nét

Hán Việt

Trang

Nghĩa

biệt thự, nhà trọ, trang nghiêm

English: villa, inn, cottage, feudal manor, solemn, dignified

Onyomi (âm On)
ソウショウチャン
Kunyomi (âm Kun)
ほうきおごそか
Số nét
9
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1489 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 荘

  • 別荘

    べっそう

    biệt thự; nhà nghỉ dưỡng

    N2

Câu ví dụ

  • 別荘べっそうは海岸かいがんにある。

    Biệt thự nằm ở bờ biển.

  • 神聖しんせいな儀式ぎしきがその荘厳そうごんな寺院じいんで執とり行おこなわれた。

    Một nghi lễ thiêng liêng đã được cử hành tại ngôi chùa trang nghiêm đó.

  • 荘厳そうごんな寺院じいんで神聖しんせいな儀式ぎしきが行おこなわれた。

    Nghi lễ thiêng liêng đã được cử hành trong ngôi chùa trang nghiêm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét