Kanji có chứa bộ này
Gồm 6 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
45 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 調 | Điều, Điệu | điều tra, điệu, giọng | チョウ | しらべる、しらべ、ととのう、ととのえる | 15 |
| 続 | Tục | tiếp tục, nối tiếp | ゾク、ショク、コウ、キョウ | つづく、つづける、つぐない | 13 |
| 結 | Kết | buộc, kết, kết hợp | ケツ、ケチ | むすぶ、ゆう、ゆわえる | 12 |
| 売 | Mại, Xác, Xạc | bán | バイ | うる、うれる | 7 |
| 任 | Nhâm, Nhậm | nhiệm vụ, giao phó | ニン | まかせる、まかす | 6 |
| 声 | Thanh | giọng, tiếng | セイ、ショウ | こえ、こわ- | 7 |
| 仕 | Sĩ | phục vụ, làm | シ、ジ | つかえる | 5 |
| 士 | Sĩ | người có học, sĩ, võ sĩ | シ | さむらい | 3 |
| 週 | Chu | tuần | シュウ | | 11 |
| 周 | Chu | chu vi, vòng quanh | シュウ | まわり | 8 |
| 読 | Đậu, Độc | đọc | ドク、トク、トウ | よむ、-よみ | 14 |
| 装 | Trang | trang phục, giả vờ, lắp đặt | ソウ、ショウ | よそおう、よそおい | 12 |
| 吉 | Cát | tốt lành, may mắn | キチ、キツ | よし | 6 |
| 喜 | Hỉ, Hí | vui mừng | キ | よろこぶ、よろこばす | 12 |
| 庭 | Đình, Thính | vườn, sân | テイ | にわ | 10 |
| 志 | Chí | chí, ý chí, ý định | シ | シリング、こころざす、こころざし | 7 |
| 誌 | Chí | tạp chí, ghi chép | シ | | 14 |
| 賃 | Nhẫm | tiền thuê, tiền công | チン | | 13 |
| 樹 | Thụ | cây, cây cối, thiết lập | ジュ | き | 16 |
| 詰 | Cật | nhồi, nhét, trách mắng | キツ、キチ | つめる、つめ、-づめ、つまる | 13 |
| 舎 | Xá | nhà, ký túc xá | シャ、セキ | やどる | 8 |
| 捨 | Xả | vứt bỏ, bỏ đi, từ bỏ | シャ | すてる | 11 |
| 膨 | Bành | phình ra, sưng, nở | ボウ | ふくらむ、ふくれる | 16 |
| 舗 | Phổ | cửa hàng, lát đường | ホ | | 15 |
| 妊 | Nhâm | mang thai, có thai | ニン、ジン | はらむ、みごもる | 7 |
| 艇 | Đĩnh | thuyền nhỏ, xuồng | テイ | | 13 |
| 廷 | Đình | triều đình, pháp đình | テイ | | 7 |
| 荘 | Trang | biệt thự, nhà trọ, trang nghiêm | ソウ、ショウ、チャン | ほうき、おごそか | 9 |
| 彫 | Điêu | khắc, chạm, điêu khắc | チョウ | ほる、-ぼり | 11 |
| 嘉 | Gia | tốt đẹp, khen ngợi, mừng | カ | よみする、よい | 14 |
| 壮 | Trang, Tráng | cường tráng, hùng tráng, tráng niên | ソウ | さかん | 6 |
| 穀 | Cốc | ngũ cốc, hạt | コク | | 14 |
| 鼓 | Cổ | trống, cổ vũ | コ | つづみ | 13 |
| 款 | Khoản | điều khoản, khoản, thiện chí | カン | | 12 |
| 殻 | Xác | vỏ, vỏ cứng | カク、コク、バイ | から、がら | 11 |
| 隷 | Lệ | nô lệ, tôi tớ, lệ thuộc | レイ | したがう、しもべ | 16 |
| 馨 | Hinh | thơm, hương thơm | ケイ、キョウ | かおる、かおり | 20 |
| 挺 | Đĩnh | xung phong, thẳng, cây (súng, thỏi mực) | チョウ、テイ | ぬく | 10 |
| 嬉 | Hi | vui, vui mừng | キ | うれしい、たのしむ | 15 |
| 壱 | Nhất | một (trong văn bản) | イチ、イツ | ひとつ | 7 |
| 鯛 | Điêu | cá tráp | チョウ | たい | 19 |
| 壬 | Nhâm | Nhâm (can thứ 9) | ニン、ジン、イ | みずのえ | 4 |
| 桔 | Kết | cát cánh (tên cây) | キツ、ケツ | | 10 |
| 淫 | Dâm | dâm, dâm đãng | イン | ひたす、ほしいまま、みだら、みだれる | 11 |
| 禱 | Đảo | cầu nguyện, khấn vái | トウ | いのる、まつる | 18 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.