Kanji 尾
7 nét
Hán Việt
Vĩ
Nghĩa
đuôi, cuối
English: tail, end, counter for fish, lower slope of mountain
- Onyomi (âm On)
- ビ
- Kunyomi (âm Kun)
- お
- Số nét
- 7
- Bộ thủ
- 尸 Thi (44)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 4級
- Tần suất
- #875 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Từ vựng chứa 尾
- N3
尾
お
đuôi; sống núi (dải núi kéo dài)
Câu ví dụ
ウサギには長い耳と短い尾がある。
Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.
Cùng bộ Thi 尸
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|