Kanji 島
10 nét
Hán Việt
Đảo
Nghĩa
đảo
English: island
- Onyomi (âm On)
- トウ
- Kunyomi (âm Kun)
- しま
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 山 Sơn (46)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 3
- Kanken
- 8級
- Tần suất
- #245 / 2500
Chủ đề: Địa lý & Địa danh
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
海の上に島がある。
Trên biển có những hòn đảo.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Sơn 山
- 山San
- 岡Cương
- 崎Khi
- 岸Ngạn
- 崩Băng
- 岩Nham
- 岳Nhạc
- 岐Kì
- 峡Giáp
- 峰Phong
- 嵐Lam
- 峠Đèo
- 嶺Lĩnh
- 崇Sùng
- 岬Giáp
- 巌Nham
- 峻Tuấn
- 嵯Tha
- 峨Nga
- 崖Nhai
- 崚Lăng
- 嵩Tung
- 巖Nham
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|