Kanji 徴
14 nét
Hán Việt
Chủy, Chuỷ, Trưng, Trừng, Chưng
Nghĩa
dấu hiệu, trưng thu
English: indications, sign, omen, symptom, collect, seek, refer to, question
- Onyomi (âm On)
- チョウチ
- Kunyomi (âm Kun)
- しるし
- Số nét
- 14
- Bộ thủ
- 彳 Xích (60)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 4級
- Tần suất
- #850 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Câu ví dụ
鳩は平和の象徴です。
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
熱情が彼女の特徴の一つだ。
Sự nhiệt huyết là một trong những nét đặc trưng của cô ấy.
国は国民から税を徴収する。
Nhà nước thu thuế từ người dân.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Xích 彳
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|