Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 怪

8 nét

Hán Việt

Quái

Nghĩa

kỳ quái, đáng ngờ, bí ẩn

English: suspicious, mystery, apparition

Onyomi (âm On)
カイケ
Kunyomi (âm Kun)
あやしいあやしむ
Số nét
8
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1634 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 怪

  • 怪しい

    あやしい

    đáng ngờ; khả nghi

    N2
  • 怪獣

    かいじゅう

    quái vật

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれが怪あやしい。

    Anh ta thật khả nghi.

  • トムが、ベッドの下したに怪獣かいじゅうがいるって言いってたよ。

    Tom đã nói là có quái vật dưới gầm giường đấy.

  • 怪我けがはない?

    Bạn có bị thương không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét