Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 悼

11 nét

Hán Việt

Điệu

Nghĩa

thương tiếc, tưởng niệm

English: lament, grieve over

Onyomi (âm On)
トウ
Kunyomi (âm Kun)
いたむ
Số nét
11
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1645 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 御ご尊父そんぷの死しに謹つつしんで哀悼あいとうの意いを表あらわします。

    Chúng tôi xin thành kính chia buồn trước sự ra đi của thân phụ ngài.

  • 私わたしたちは皆みな事故じこによる死者ししゃに哀悼あいとうの意いを表あらわした。

    Tất cả chúng tôi đều bày tỏ lòng thương tiếc đối với những người thiệt mạng trong vụ tai nạn.

  • ご尊父そんぷのご逝去せいきょに対たいし、謹つつしんで哀悼あいとうの意いを表あらわします。

    Tôi xin thành kính chia buồn trước sự ra đi của thân phụ ngài.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét