Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 潤

15 nét

Hán Việt

Nhuận

Nghĩa

ẩm ướt, thấm nhuần, lợi nhuận

English: wet, be watered, profit by, receive benefits, favor, charm, steep

Onyomi (âm On)
ジュン
Kunyomi (âm Kun)
うるおううるおすうるむ
Số nét
15
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1644 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 潤

  • 潤う

    うるおう

    ẩm ướt; được lợi

    N1
  • 利潤

    りじゅん

    lợi nhuận

    N1

Câu ví dụ

  • もちろん利潤りじゅんは生産せいさん費ひを上回うわまわるべきです。

    Tất nhiên lợi nhuận phải vượt quá chi phí sản xuất.

  • このクリーム試ためしてみて、肌はだがめっちゃ潤うるおうから。

    Thử kem này đi, da sẽ ẩm mịn lắm.

  • 国庫こっこは資金しきんが潤沢じゅんたくである。

    Ngân khố quốc gia dồi dào tiền bạc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét