Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 愛

13 nét

Hán Việt

Ái

Nghĩa

yêu, tình yêu

English: love, affection, favourite

Onyomi (âm On)
アイ
Kunyomi (âm Kun)
いとしいかなしいめでるおしむまな
Số nét
13
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#640 / 2500

Chủ đề: Cảm xúc

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 愛

  • 可愛い

    かわいい

    dễ thương, đáng yêu

    N5
  • 愛

    あい

    tình yêu

    N3
  • 愛情

    あいじょう

    tình yêu thương

    N3
  • 愛する

    あいする

    yêu

    N3
  • 可愛そう

    かわいそう

    tội nghiệp, đáng thương

    N3
  • 可愛らしい

    かわいらしい

    đáng yêu, xinh xắn

    N3
  • 可愛がる

    かわいがる

    yêu thương, cưng chiều

    N2
  • 愛想

    あいそう

    sự niềm nở, hòa nhã

    N1

Câu ví dụ

  • 愛あいしてる。

    Anh yêu em.

  • 可愛かわいいな。

    Dễ thương ghê!

Cùng bộ Tâm 心