Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 懲

18 nét

Hán Việt

Trừng

Nghĩa

trừng phạt, răn đe

English: penal, chastise, punish, discipline

Onyomi (âm On)
チョウ
Kunyomi (âm Kun)
こりるこらすこらしめる
Số nét
18
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1303 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 懲

  • 懲りる

    こりる

    chừa; rút kinh nghiệm; sợ

    N1

Câu ví dụ

  • これで彼女かのじょも懲こりるだろう。

    Lần này chắc cô ấy cũng chừa rồi.

  • もう懲こり懲ごりよ!

    Tôi chán ngấy rồi!

  • これに懲こりずにまたやれよ。

    Đừng nản chí vì điều này, mà hãy làm lại lần nữa đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét