Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 芳

7 nét

Hán Việt

Phương

Nghĩa

thơm, hương thơm

English: perfume, balmy, favorable, fragrant

Onyomi (âm On)
ホウ
Kunyomi (âm Kun)
かんばしい
Số nét
7
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1302 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Câu ví dụ

  • 蓮はちすの花はなはなんとも言いえない芳香ほうこうをはなっていた。

    Hoa sen tỏa ra một hương thơm khó tả.

  • 現在げんざいのその市しの財政ざいせいは芳かんばしくない。

    Tình hình tài chính hiện nay của thành phố đó không mấy khả quan.

  • 芳男よしおは反証はんしょうがあるにもかかわらず、そう信しんじ続つづけた。

    Dù có bằng chứng ngược lại, Yoshio vẫn tiếp tục tin như vậy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét