Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 括

9 nét

Hán Việt

Quát, Hoạt

Nghĩa

buộc, gộp lại, tổng hợp

English: fasten, tie up, arrest, constrict

Onyomi (âm On)
カツ
Kunyomi (âm Kun)
くくる
Số nét
9
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1026 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 括

  • 括弧

    かっこ

    dấu ngoặc

    N2
  • 一括

    いっかつ

    gộp lại; trọn gói

    N1

Câu ví dụ

  • この語句ごくは、括弧かっこで囲かこんだ方ほうがいいよ。

    Cụm từ này nên đặt trong ngoặc đơn.

  • 一括払いっかつばらいでテレビを買かった。

    Tôi đã mua tivi bằng cách trả một lần.

  • 彼かれらは彼かれを括くくりつけた。

    Họ đã trói anh ta lại.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét