Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 撤

15 nét

Hán Việt

Triệt

Nghĩa

rút lui, rút bỏ, dỡ bỏ

English: remove, withdraw, disarm, dismantle, reject, exclude

Onyomi (âm On)
テツ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
15
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#811 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Câu ví dụ

  • 前言ぜんげん撤回てっかい。

    Tôi rút lại lời vừa nói.

  • 議案ぎあんを撤てっした。

    Anh ấy đã rút lại dự luật.

  • 発言はつげんを撤回てっかいしろ!

    Rút lại lời nói đi!

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét