Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 族

11 nét

Hán Việt

Tộc

Nghĩa

tộc, gia tộc

English: tribe, family

Onyomi (âm On)
ゾク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#393 / 2500

Chủ đề: Con người & Xã hội, Gia đình

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 族

  • 家族

    かぞく

    gia đình

    N5
  • 貴族

    きぞく

    quý tộc

    N1
  • 民族

    みんぞく

    dân tộc

    N1

Câu ví dụ

  • ご家族かぞくはお元気げんきですか。

    Gia đình bạn có khỏe không?

  • その国くににはいくつかの民族みんぞくがある。

    Ở đất nước đó có một vài dân tộc.

  • 出いで立たちが何なんとなく貴族きぞくっぽいような気きがする。

    Tôi có cảm giác cách ăn mặc của người đó trông có vẻ quý tộc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Phương 方

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét