Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 欺

12 nét

Hán Việt

Khi

Nghĩa

lừa dối, lừa gạt

English: deceit, cheat, delude

Onyomi (âm On)
ギ
Kunyomi (âm Kun)
あざむく
Số nét
12
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1541 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 欺

  • 詐欺

    さぎ

    lừa đảo; gian lận

    N1
  • 欺く

    あざむく

    lừa dối

    N1

Câu ví dụ

  • 詐欺さぎ師しが捕つかまった。

    Tên lừa đảo đã bị bắt.

  • 彼かれは他人たにんを欺あざむくようなことはしない。

    Anh ấy không phải là người lừa dối người khác.

  • 彼女かのじょは彼かれを欺あざむいた。

    Cô ấy đã lừa anh ta.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Khiếm 欠