Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 垣

9 nét

Hán Việt

Viên

Nghĩa

hàng rào, tường rào

English: hedge, fence, wall

Onyomi (âm On)
エン
Kunyomi (âm Kun)
かき
Số nét
9
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1539 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 垣

  • 垣根

    かきね

    hàng rào

    N2

Câu ví dụ

  • 父ちちは庭にわのまわりに垣根かきねを作つくった。

    Bố tôi đã dựng hàng rào quanh khu vườn.

  • 猫ねこは生いけ垣がきを通とおり抜ぬけた。

    Con mèo chui qua hàng rào cây.

  • 労働ろうどう者しゃたちは人垣ひとがきを作つくった。

    Những người lao động đã tạo thành một bức tường người.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét