Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 焦

12 nét

Hán Việt

Tiêu, Tiều

Nghĩa

cháy xém, sốt ruột

English: char, hurry, impatient, irritate, burn, scorch, singe

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
こげるこがすこがれるあせるじれるじらす
Số nét
12
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#973 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 焦

  • 焦点

    しょうてん

    tiêu điểm; trọng tâm

    N2
  • 焦がす

    こがす

    làm cháy; làm cháy sém

    N2
  • 焦げる

    こげる

    bị cháy; bị khét

    N2
  • 焦る

    あせる

    vội vàng; sốt ruột; nóng vội

    N1
  • 焦げ茶

    こげちゃ

    màu nâu sẫm

    N1

Câu ví dụ

  • 教習所きょうしゅうじょの教師きょうしにそう焦あせるなと言いわれています。

    Thầy dạy lái xe bảo tôi đừng có nóng vội như thế.

  • 彼女かのじょの顔かおに焦点しょうてんがあっている。

    Khuôn mặt cô ấy được lấy nét rõ.

  • 私わたしが台所だいどころに戻もどった時とき、私わたしの料理りょうりはもうすぐ焦こげるところだった。

    Khi tôi quay lại bếp thì món ăn của tôi sắp cháy đến nơi rồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét