Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 煮

12 nét

Hán Việt

Chử

Nghĩa

nấu, luộc, ninh

English: boil, cook

Onyomi (âm On)
シャ
Kunyomi (âm Kun)
にる-ににえるにやす
Số nét
12
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1565 / 2500

Chủ đề: Nấu ăn

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 煮

  • 煮る

    にる

    nấu; luộc; ninh

    N3
  • 煮える

    にえる

    sôi; chín

    N3

Câu ví dụ

  • タマネギはジャガイモよりはやく煮にえる。

    Hành tây nấu chín nhanh hơn khoai tây.

  • くたくたに煮にる。

    Ninh nhừ.

  • 米こめを煮になさい。

    Hãy nấu cơm đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét