Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 諸

15 nét

Hán Việt

Chư

Nghĩa

các, nhiều

English: various, many, several, together

Onyomi (âm On)
ショ
Kunyomi (âm Kun)
もろ
Số nét
15
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#658 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 諸

  • 諸~

    しょ~

    các ~, nhiều ~

    N2
  • 諸君

    しょくん

    các bạn, quý vị

    N1

Câu ví dụ

  • おはよう諸君しょくん。

    Chào buổi sáng các bạn.

  • 金きんは諸悪しょあくの根源こんげん。

    Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.

  • トムの会社かいしゃはケイマン諸島しょとう法人ほうじんです。

    Công ty của Tom được thành lập tại quần đảo Cayman.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét