Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 癖

18 nét

Hán Việt

Phích, Tích

Nghĩa

thói quen, tật

English: mannerism, habit, vice, trait, fault, kink

Onyomi (âm On)
ヘキ
Kunyomi (âm Kun)
くせくせに
Số nét
18
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1973 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 癖

  • 癖

    くせ

    tật; thói quen (xấu)

    N3

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは遅刻ちこく癖へきがある。

    Cô ấy có tật hay đi muộn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét