Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 直

8 nét

Hán Việt

Trực

Nghĩa

thẳng, sửa, trực tiếp

English: straightaway, honesty, frankness, fix, repair

Onyomi (âm On)
チョクジキジカ
Kunyomi (âm Kun)
ただちになおす-なおすなおるなおきすぐ
Số nét
8
Bộ thủ
目 Mục (109)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#246 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 直

  • 直る

    なおる

    được sửa, được chữa

    N4
  • 直す

    なおす

    sửa, chữa

    N4
  • 直

    じき

    ngay, sắp sửa

    N3
  • 直に

    じかに

    trực tiếp

    N3
  • 正直

    しょうじき

    thật thà, trung thực

    N3
  • 直接

    ちょくせつ

    trực tiếp

    N3
  • 直ちに

    ただちに

    ngay lập tức

    N3
  • 垂直

    すいちょく

    thẳng đứng, vuông góc

    N2

Câu ví dụ

  • 彼かれはとても正直しょうじきだ。

    Anh ấy rất thành thật.

  • すぐに立たち直なおるよね!

    Tôi tin rằng bạn sẽ sớm vượt qua nó.

  • あなたはこの文ぶんを書かき直なおすべきです。

    Bạn nên viết lại câu này.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét