Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 盾

9 nét

Hán Việt

Thuẫn

Nghĩa

khiên, cái mộc

English: shield, escutcheon, pretext

Onyomi (âm On)
ジュン
Kunyomi (âm Kun)
たて
Số nét
9
Bộ thủ
目 Mục (109)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1476 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 盾

  • 盾

    たて

    cái khiên

    N3
  • 矛盾

    むじゅん

    mâu thuẫn

    N2

Câu ví dụ

  • 彼かれは盾たてと剣けんを買かった。

    Anh ấy đã mua kiếm và khiên.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét