Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 脈

10 nét

Hán Việt

Mạch

Nghĩa

mạch, mạch máu, hy vọng

English: vein, pulse, hope

Onyomi (âm On)
ミャク
Kunyomi (âm Kun)
すじ
Số nét
10
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#1477 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 脈

  • 文脈

    ぶんみゃく

    văn mạch; ngữ cảnh

    N2
  • 脈

    みゃく

    mạch

    N1
  • 山脈

    さんみゃく

    dãy núi

    N1

Câu ví dụ

  • それは文脈ぶんみゃくによる。

    Cái đó tùy thuộc vào văn cảnh.

  • 脈みゃくがはやいです。

    Mạch đập nhanh.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét