Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 石

5 nét

Hán Việt

Thạch

Nghĩa

đá

English: stone

Onyomi (âm On)
セキシャクコク
Kunyomi (âm Kun)
いし
Số nét
5
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#342 / 2500

Chủ đề: Thiên nhiên & Cảnh quan, Vật liệu & Kim loại

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 石

  • 石鹸

    せっけん

    xà phòng

    N5
  • 石

    いし

    đá, hòn đá

    N4
  • 石炭

    せきたん

    than đá

    N3
  • 石油

    せきゆ

    dầu mỏ, dầu hỏa

    N3
  • 宝石

    ほうせき

    đá quý, châu báu

    N3
  • 流石

    さすが

    quả nhiên, đúng là, không hổ danh

    N2
  • 磁石

    じしゃく

    nam châm

    N2
  • 化石

    かせき

    hóa thạch, sự hóa đá

    N1

Câu ví dụ

  • 一石二鳥いっせきにちょう。

    Một mũi tên trúng hai đích.

  • 石鹸せっけんがありません。

    Tôi không có xà phòng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét